Chức năng chính:
Nhũ hoá: Trộn đều dầu – nước tạo nhũ tương ổn định.
Đồng hóa: Làm mịn, đồng đều kích thước hạt.
Phân tán: Rải đều các hạt rắn vào chất lỏng.
Khuấy trộn: Trộn mạnh giúp nguyên liệu hòa quyện.
Khử bọt (nếu có chân không): Loại bỏ bọt khí trong sản phẩm.
Đặc tính sản phẩm
Mô tả sản phẩm
Trong công nghệ sản xuất chất đồng hóa có độ kết dính cao, đặc biệt là các sản phẩm dạng kem, tương nhũ, sữa, kem thuốc, vấn đề thường gặp lớn nhất là đường kính hạt phân tán lớn và không khí lẫn vào sản phẩm trong quá trình trộn. Đường kính hạt quá lớn làm cho chất nhũ hóa không ổn định, thiếu độ bóng; sản phẩm bị lẫn không khí sẽ sản sinh bọt khí, nhiễm khuẩn, dễ bị ôxi hóa và bề mặt không mịn bóng.
Để khắc phục hai vấn đề lớn này, máy đồng hóa thí nghiệm đã được tạo ra. Với cánh trộn trung tâm và cánh khuấy cạo sát thành có đặc điểm bổ trợ nhau, đã hình thành nên phương thức trộn hữu hiệu nhất, tạo nên các sản phẩm đồng hóa hoàn mỹ nhất.

Cùng phương thức hút chân không, sản phẩm tạo ra không còn bị bọt khí trong quá trình trộn, từ đó đảm bảo sản phẩm tạo ra có độ mịn, bóng và phẩm chất duy trì lâu hơn.
Máy đồng hóa thí nghiệm chân không bao gồm bồn đồng hóa (nắp bồn có thể nâng hạ, thân bồn có thể xoay nghiêng), bồn nước, bồn dầu, thiết bị chân không, hệ thống gia nhiệt và điều khiển nhiệt độ, hệ thống làm lạnh, hệ thống điều khiển điện v.v.
Cấu hình chính của máy bao gồm:
Nguyên lý hoạt động:
Nguyên liệu sau khi được gia nhiệt và trộn trong bồn nước và bồn dầu sẽ được bơm chân không vào bồn đồng hóa. Tại đây, cánh trộn Teflon cạo sạch thành bồn giúp nguyên liệu liên tục tạo ra bề mặt mới. Nhờ sự chuyển động ngược chiều của cánh trộn và cánh khuấy, nguyên liệu được trộn đều và đưa đến đầu đồng hóa. Trong quá trình này, nguyên liệu bị cắt, nghiền nhỏ bởi rô-to và sta-to, tạo thành các hạt kích thước rất nhỏ (200nm–2μm). Do bồn ở trạng thái chân không, bọt khí cũng được loại bỏ nhanh chóng.
|
I |
Bồn nhũ hóa chân không |
|||
|
STT |
Thông số |
Chi tiết |
||
|
1 |
Phương thức trộn |
1. Cánh khuấy dạng khung cạo sát thành: Công suất 0,75kw, tốc độ trộn 0~63 vòng/ phút, Điều chỉnh tốc độ bằng biến tần |
||
|
2. Công suất máy đồng hóa dưới: 2,2kw, tốc độ quay 0-3000 vòng/ phút, Điều chỉnh tốc độ bằng biến tần |
||||
|
2 |
Công nghệ đóng kín |
Phớt mặt đá tuần hoàn nước lưỡng kim |
||
|
3 |
Phương thức mở nắp |
Nâng hạ thủy áp |
||
|
4 |
Phương thức xả liệu |
Nghiêng bồn xả liệu |
||
|
5 |
Hiển thị nhiệt độ |
Nhiệt kế điện trở nhiệt (≤140°C) |
||
|
6 |
Hiển thị áp lực, chân không |
Đồng hồ đo áp lực chân không |
|
|
|
7 |
Phương thức gia nhiệt và làm lạnh |
Gia nhiệt bằng điện, công suất 4Kw, lớp giữa có thể thông nước làm lạnh. |
|
|
|
8 |
Thông số kỹ thuật |
1. Áp lực làm việc lớp giữa ≤0.2Mpa |
||
|
2. Áp lực làm việc trong bồn -0.08~ -0.02Mpa |
||||
|
3. Dung tích bồn: 12,5L |
||||
|
4. Dung tích nguyên liệu: 10L |
||||
|
9 |
Chất liệu bồn |
1. Chất liệu lớp trong: Inox SUS 316, dày 5mm |
||
|
2. Chất liệu lớp giữa: Inox SUS 304, dày 3mm |
||||
|
3. Chất liệu lớp ngoài: Inox SUS 304, dày 2mm |
||||
|
10 |
Đánh bóng |
Mặt trong và ngoài bồn được đánh bóng gương |
||
|
11 |
Khác |
Những phần tiếp xúc với nguyên liệu đều làm bằng inox SUS 316 |
|
|
|
|
|
|||
|
II |
Bồn dầu |
|||
|
STT |
Tên thiết bị |
Chi tiết |
||
|
1 |
Phương thức trộn |
Cánh trộn nằm ở trên công suất 0.25kw, tốc độ trộn 1440 vòng/ phút |
||
|
2 |
Phương thức mở nắp |
Mở nắp thủ công |
||
|
3 |
Phương thức xả liệu |
Xuất liệu qua van cầu inox |
||
|
4 |
Hiển thị nhiệt độ |
Nhiệt kế điện trở nhiệt (≤140°C) |
||
|
5 |
Thông số kỹ thuật chủ yếu |
1. Gia nhiệt bằng điện, công suất 2Kw. |
||
|
2. Trong bồn: Áp suất thường |
||||
|
3. Dung tích bồn: 7L |
||||
|
4. Dung tích sử dụng: 6L |
||||
|
6 |
Chất liệu bồn |
1. Chất liệu lớp trong: Inox SUS 304, dày 3mm |
||
|
2. Chất liệu lớp giữa: Inox304, dày 3mm |
||||
|
3. Chất liệu lớp ngoài: Inox SUS 304, dày 2mm |
||||
|
7 |
Đánh bóng |
Mặt trong và ngoài bồn được đánh bóng gương |
||
|
|
||||
|
III |
Bồn nước |
|||
|
STT |
Tên thiết bị |
Chi tiết |
||
|
1 |
Phương thức trộn |
Cánh trộn nằm ở trên công suất 0.25kw, tốc độ trộn 1440 vòng/ phút |
||
|
2 |
Phương thức mở nắp |
Mở nắp tự do |
||
|
3 |
Phương thức xả liệu |
Xuất liệu qua van cầu inox |
||
|
4 |
Hiển thị nhiệt độ |
Nhiệt kế điện trở nhiệt (≤140°C) |
|
|
Máy nhũ hoá thí nghiệm được dùng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm R&D để nghiên cứu, phát triển công thức và kiểm tra hiệu quả sản phẩm trước khi sản xuất quy mô lớn. Dưới đây là các ứng dụng chính của máy nhũ hoá thí nghiệm:
1. Mỹ phẩm
Tạo kem, lotion, serum, sữa rửa mặt, gel, son,...
Nhũ hoá dầu – nước, phân tán hoạt chất, tạo kết cấu mịn, đồng nhất.
Kiểm tra độ ổn định công thức trước khi sản xuất hàng loạt.
2. Dược phẩm
Điều chế thuốc mỡ, kem bôi da, hỗn dịch, nhũ dịch, gel y tế.
Giúp hoạt chất phân tán đều, ổn định và đạt kích thước hạt chuẩn (tăng sinh khả dụng).
3. Thực phẩm
Làm sốt mayonnaise, tương ớt, nước sốt, sữa đậu nành, kem,...
Tạo hỗn hợp mịn, bền, không bị tách lớp giữa nước và dầu.
4. Hóa chất – chất tẩy rửa
Pha chế dung dịch tẩy rửa, nước giặt, dầu gội, nước xả,...
Nhũ hoá các thành phần hoạt tính, tạo sản phẩm đồng nhất và ổn định lâu dài.
Máy nhũ hóa - phân tán đồng nhất đa năng là thiết bị công nghiệp cao cấp, tích hợp 8 chức năng trong 1:
Ưu điểm nổi bật:
Tăng hiệu quả sản xuất : Với dung tích lớn 2000L, máy giúp tăng năng suất, tiết kiệm thời gian hợp nhất và phấn hoá với các phương pháp thủ công hoặc máy tích tích nhỏ.
Chất lượng sản phẩm đồng đều : Quá trình trộn dưới điều kiện chân không loại bỏ bọt khí, giúp sản phẩm nhũ hóa đạt độ cao, đồng đều và chất lượng tốt hơn.