Tính năng nổi bật:
Đặc tính sản phẩm
Mô tả sản phẩm
Máy ly tâm dạng ống dùng để tách dầu thực vật, đặc biệt phù hợp cho quá trình tách dầu dừa và các loại dầu có độ tinh khiết cao. Thiết bị hoạt động với tốc độ quay lớn, tạo lực ly tâm mạnh giúp phân tách hiệu quả các pha lỏng và tạp chất trong nguyên liệu.

Máy ly tâm dạng ống là thiết bị ly tâm tốc độ cao, có khả năng phân tách mạnh mẽ và hoạt động theo chế độ gián đoạn. Cấu tạo chính gồm: thân máy, bộ truyền động, bát ly tâm, khay hứng chất lỏng và hệ thống ổ đỡ.
Phần trên của bát ly tâm được nối với trục quay linh hoạt, trong khi phần dưới sử dụng hệ thống giảm rung. Động cơ truyền động thông qua dây đai và puli giúp bát ly tâm quay với tốc độ rất cao, tạo ra lực ly tâm mạnh.

Nguyên liệu được đưa vào máy từ cửa nạp ở phía dưới. Dưới tác động của lực ly tâm, chất lỏng di chuyển dọc theo thành trong của bát ly tâm và được phân tách dựa trên sự khác biệt về tỷ trọng giữa các thành phần:
Sau đó, các pha sẽ được dẫn lên phía trên và thoát ra ngoài qua các cửa xả riêng biệt. Phần cặn rắn nhỏ sẽ bám vào thành bát ly tâm và được vệ sinh thủ công sau khi máy dừng hoạt động.
Máy ly tâm dòng GF được sử dụng để tách nhiều loại chất lỏng khó phân tách, đặc biệt hiệu quả trong quá trình tách lỏng – lỏng và lỏng – rắn.
Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các ngành:
|
Lĩnh vực |
Ứng dụng |
|
Dầu thực vật |
Tách và tinh lọc dầu dừa, dầu ăn, dầu thực vật |
|
Công nghiệp dầu |
Làm sạch dầu turbine, dầu bôi trơn, dầu máy biến áp |
|
Nhiên liệu & hóa chất |
Tách nhiên liệu, mỡ công nghiệp, dung dịch hóa chất |
|
Thực phẩm & đồ uống |
Xử lý dung dịch đường, bột thực phẩm và các nguyên liệu dạng lỏng |
|
Dược phẩm |
Tách chiết dược liệu, tinh lọc các loại thuốc và dung dịch y tế |
|
Công nghệ sinh học |
Tách huyết tương sinh học, huyết tương từ máu động vật |
|
Chế biến nông sản |
Chiết xuất polyphenol trong trà, tinh lọc phospholipid từ đậu nành |
|
Xử lý môi trường |
Lọc và xử lý nước thải công nghiệp |
|
Công nghiệp bột mịn |
Tách các loại bột mịn và huyền phù khó phân tách |
|
Hạng mục |
Đơn vị |
GF75 |
GF105 |
GF105 |
GQL150 |
|
Đường kính tô |
mm |
75 |
105 |
105 |
150 |
|
Chiều cao hiệu quả |
mm |
430 |
730 |
730 |
700 |
|
Dung tích tô |
lít |
2.0 |
5.5 |
5.5 |
10 |
|
Tốc độ quay |
vòng/phút |
20.000 |
16.000 |
16.000 |
12.000 |
|
Lực ly tâm |
g |
16.770 |
15.025 |
15.025 |
15.570 |
|
Khả năng xử lý |
L/h |
~500 |
~1.200 |
~1.200 |
~3.000 |
|
Công suất động cơ |
kW |
1.5 |
2.2 |
2.2 |
4.0 |
|
Trọng lượng máy |
kg |
350 |
450 |
450 |
550 |
|
Diện tích làm mát |
m² |
0.5 |
0.75 |
0.75 |
1.25 |
Tính năng chính:
Hiệu năng chính:
Hiệu năng chính: