Trong sản xuất thuốc thú y, yêu cầu quan trọng là phải ngăn ngừa nhiễm chéo giữa các lô thuốc, kiểm soát vi sinh và đảm bảo độ chính xác liều lượng, do đó máy thường được trang bị:
Ngoài ra, máy còn cho phép điều chỉnh linh hoạt thể tích chiết rót, phù hợp với nhiều loại sản phẩm khác nhau, từ thuốc tiêm liều nhỏ đến dung dịch thú y dung tích lớn.
Đặc tính sản phẩm
Mô tả sản phẩm
Máy chiết rót thuốc thú y là thiết bị tự động hoặc bán tự động được sử dụng trong dây chuyền sản xuất dược phẩm thú y, có chức năng định lượng chính xác và chiết các dạng thuốc (dung dịch, huyền phù, kháng sinh, vắc-xin…) vào chai, lọ hoặc ống chứa trong điều kiện đảm bảo vệ sinh hoặc vô trùng nghiêm ngặt.

Thiết bị này không chỉ thực hiện quá trình chiết rót mà còn tích hợp nhiều công đoạn liên tiếp như:
|
Bộ phận |
Thành phần chính |
Chức năng |
|
Khung máy |
Thép + inox 304 |
Đỡ toàn bộ hệ thống, chống gỉ |
|
Hệ cấp chai |
Đĩa chia, băng tải |
Sắp xếp chai vào đúng vị trí |
|
Đĩa chia |
POM, cơ cấu chỉnh tốc |
Chuyển chai từ lộn xộn → thẳng hàng |
|
Hệ chiết rót |
Bơm, vòi chiết |
Định lượng và rót thuốc vào chai |
|
Hệ đóng nút |
Khay rung, hút chân không |
Đặt nút cao su vào chai |
|
Hệ ra chai |
Bánh sao, khay chứa |
Đưa sản phẩm hoàn chỉnh ra ngoài |
|
Hệ khí sạch |
FFU, lọc HEPA |
Tạo môi trường sạch, giảm vi khuẩn |
|
Hệ cách ly |
RABS / Isolator |
Ngăn môi trường ngoài ảnh hưởng |
|
Hệ điều khiển |
PLC, HMI |
Điều khiển và giám sát toàn bộ máy |
|
Cảm biến |
Bụi, áp suất, tốc độ gió |
Cảnh báo và bảo vệ hệ thống |

|
Hạng mục |
Thông số |
|
Độ ồn |
<70dB |
|
Trọng lượng |
Khoảng 2600 KG |
|
Chiều cao bàn chuyền |
FL + 950mm |
|
Kích thước |
4200×2760×2600mm |
|
STT |
Tên linh kiện |
Hãng |
Xuất xứ |
|
1 |
Giao diện người máy |
Schneider |
Pháp |
|
2 |
PLC |
Schneider |
Pháp |
|
3 |
Bộ chuyển đổi tín hiệu |
Schneider |
Pháp |
|
4 |
Contactor |
Schneider |
Pháp |
|
5 |
Rơ le nhiệt |
Schneider |
Pháp |
|
6 |
Rơ le trung gian |
Schneider |
Pháp |
|
7 |
Đường truyền viễn thông |
Schneider |
Pháp |
|
8 |
Động cơ cấp chai |
Hangsу |
Hàng Châu |
|
9 |
Động cơ chuyển chai |
Hangsу |
Hàng Châu |
|
10 |
Động cơ băng giao |
Hangsу |
Hàng Châu |
|
11 |
Động cơ chính |
Shanghai |
Thượng Hải |
|
12 |
Bộ giảm tốc |
Qiantang |
Hàng Châu |
|
13 |
Bộ điều khiển servo |
Schneider |
Pháp |
|
14 |
Động cơ servo |
Schneider |
Pháp |
|
15 |
Nút dừng khẩn cấp |
Schneider |
Pháp |
|
16 |
Đèn ba màu |
Schneider |
Pháp |
|
17 |
Cáp quang |
Panasonic |
Nhật Bản |
|
18 |
Bộ khuếch đại quang |
Panasonic |
Nhật Bản |
|
19 |
Vòng bi |
NSK |
Nhật Bản |
|
20 |
Vòng bi trượt |
Igus |
Đức |
|
21 |
Vòng bi bích |
Igus |
Đức |
|
22 |
Xi lanh khí nén |
Air-tac |
Đài Loan |
|
23 |
Van điện từ |
Air-tac |
Đài Loan |
|
24 |
Bánh răng đai đồng bộ |
megadyne |
Ý |
|
25 |
Bánh răng đai đồng bộ |
HUIHENG |
Thượng Hải |
|
26 |
Bộ cấp liệu rung (nút cao su) |
HUIHENG |
Thượng Hải |
|
27 |
Động cơ cấp bột |
Ningbo Zhixiu |
Ninh Ba |
|
28 |
Động cơ khuấy bột |
Ningbo Zhixiu |
Ninh Ba |
Máy được ứng dụng chủ yếu trong sản xuất thuốc thú y hiện đại, giúp đảm bảo chính xác – sạch – nhanh – an toàn.
Ứng dụng:
Thông số chính:
Thông số chính: